Dầu xả (7) - Chứa CATINAL SHPA-80
| Tên sản phẩm / Tên thành phần chung | Tên hiển thị (thành phần chính) | Hàm lượng (%) | ||
| A | 1 | CATINAL SHPA-80 | Steartrimonium Chloride | 2.0 |
| 2 | Sorbitol | Sorbitol | 5.0 | |
| 3 | Glycerin | Glycerin | 3.0 | |
| 4 | Butylene Glycol | BG | 2.0 | |
| 5 | PEG-90M | PEG-90M | 0.02 | |
| 6 | Acid Lactic | Acid Lactic | 0.75 | |
| 7 | Sodium Chloride | Sodium Chloride | 0.5 | |
| 8 | Nước tinh khiết | Nước tinh khiết | Phần còn lại | |
| B | 9 | Stearyl Alcohol | Stearyl Alcohol | 2.5 |
| 10 | TOHO BH-65 | Behenyl Alcohol | 1.5 | |
| 11 | IOP | Ethylhexyl Palmitate | 2.0 | |
| 12 | X-21-5613 | Dimethiconol / Dimethicone | 2.0 | |
| 13 | KF-8017 | Aminopropyl Dimethicone / Dimethicone | 1.0 | |
| 14 | Hisolve EPH | Phenoxyethanol | 0.5 | |
Phương pháp pha chế:
- Hoà tan các thành phần (1) ~ (8) ở 80°C -> tạo pha A
- Hoà tan các thành phần (9) (10) ở 80°C -> tạo pha B
- Thêm từ từ pha B vào pha A trong khi khuấy trộn để nhũ hoá (Nhũ hoá ở 80°C trong 10 phút)
- Làm nguội xuống 70°C (để nguội tự nhiên), sau đó thêm (11) ~ (13) vào
- Sau khi hạ nhiệt độ xuống 40°C thêm (14) vào. Điều chỉnh độ pH bằng cách thêm (6). Thêm nước vào với lượng vừa đủ.
Ngoại quan: Lỏng sệt màu trắng sữa
pH: 4.0 ~ 4.5 (25°C)