ALSCOAP TH-330K

0₫
Kích thước:
Mô tả
INCI: Sodium Laureth Sulfate 27%; Water 72%

Đặc điểm: Chất hoạt động bề mặt anion dạng dung dịch nước, dùng làm surfactant cho mỹ phẩm và sản phẩm vệ sinh cá nhân. Nguyên liệu để làm nền làm sạch tạo bọt cho nhiều dòng sản phẩm rửa.

Tính chất:

  • Ngoại quan: Chất lỏng không màu đến vàng nhạt, mùi nhẹ đặc trưng
  • pH (dung dịch 1%): 6.0-8.0
  • Tỷ trọng (20ºC): 1.036 g/cm³
  • Độ nhớt (25ºC): Khoảng 50 mPa·s

Tính năng:

  • Tạo khả năng làm sạch (loại bỏ dầu bẩn, bụi bẩn) cho các sản phẩm rửa
  • Tạo và ổn định bọt, cải thiện cảm giác sử dụng
  • Làm nền hoạt động bề mặt chính hoặc đồng hoạt động bề mặt khi phối với amphoteric/non-ionic để tăng độ dịu, tối ưu độ nhớt, độ trong và ổn định.
Ứng dụng: Dầu gội, sữa tắm, sữa rửa mặt, gel rửa tay, sản phẩm làm sạch dạng gel trong,...
 
Đóng gói: 18kg, 200kg
Sản phẩm liên quan
 ALSCOAP LN-90PW  ALSCOAP LN-90PW
0₫
ALSCOAP LS-30 - Alkyl Sulfate, Sodium Salt ALSCOAP LS-30 - Alkyl Sulfate, Sodium Salt
0₫
ALSCOAP NS-230 - Sodium Laureth Sulfate ALSCOAP NS-230 - Sodium Laureth Sulfate
0₫
 ALSCOAP TH-370N  ALSCOAP TH-370N
0₫
 Blaunon SGL- 8CCK  Blaunon SGL- 8CCK
0₫
Blaunon SO-30TO Blaunon SO-30TO
0₫
Catinal BMPA(K) - Behenamidopropyl Dimethylamne Catinal BMPA(K) - Behenamidopropyl Dimethylamne
0₫
Catinal CG-100 (Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride) Catinal CG-100 (Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride)
0₫
Catinal DC-80(C) - Behentrimonium Bromide Catinal DC-80(C) - Behentrimonium Bromide
0₫
Catinal HC-100 (Polyquaternium-10) Catinal HC-100 (Polyquaternium-10)
0₫
 ALSCOAP TH-330K