Me Polymer H40W

0₫
Kích thước:
Mô tả
INCI: Polyquaternium-6 40%; Water 60%

Đặc điểm:

ME POLYMER H40W là polymer cationic dạng dung dịch nước, được sử dụng trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân với vai trò chất conditioning và chất tạo màng.

Tính chất:

  • Chất lỏng nhớt màu vàng nhạt, mùi nhẹ đặc trưng
  • pH: ~6.5
  • Tỷ trọng: ~1.07 g/cm³ (25°C)
  • Độ nhớt: ~10,000 mPa·s
  • Tính tan: Tan hoàn toàn trong nước
  • Tương thích tốt với hệ anionic và non-ionic (tuỳ hệ)
  • Ổn định trong điều kiện thông thường

Tính năng:

  • Chất conditioning cho tóc
  • Tăng độ mềm mượt và dễ chải
  • Giảm tĩnh điện
  • Tạo màng bảo vệ trên tóc và da
  • Cải thiện cảm giác sản phẩm

Ứng dụng: Dầu gội, dầu xả, sản phẩm chăm sóc tóc, sữa rửa mặt, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm styling tóc,...

Tỷ lệ tham khảo:

  • Dầu gội: 0.2 - 1.0%
  • Dầu xả: 0.5 - 2.0%
  • Sản phẩm chăm sóc da: 0.1 - 0.5%
Đóng gói: 19kg, 210kg
Sản phẩm liên quan
Chất Dưỡng Ẩm CONCENTRATED GLYCERIN Chất Dưỡng Ẩm CONCENTRATED GLYCERIN
0₫
ME POLYMER 09WPF - Polyquaternium-7 ME POLYMER 09WPF - Polyquaternium-7
0₫
Me Polymer T-343PF - Polyquaternium-39 Me Polymer T-343PF - Polyquaternium-39
0₫
Neoscoap CDT-30(CR) - Sodium Taurine Cocoyl Methyltaurate Neoscoap CDT-30(CR) - Sodium Taurine Cocoyl Methyltaurate
0₫
NEOSCOAP CME-30SH - Sodium Peg-4 Cocamide Sulfate NEOSCOAP CME-30SH - Sodium Peg-4 Cocamide Sulfate
0₫
NEOSCOAP CN-30(CR) - Sodium Methyl Cocoyl Taurate NEOSCOAP CN-30(CR) - Sodium Methyl Cocoyl Taurate
0₫
NEOSCOAP CN-30-SF (Sodium Methyl Cocoyl Taurate 30%; Water 67%) NEOSCOAP CN-30-SF (Sodium Methyl Cocoyl Taurate 30%; Water 67%)
0₫
OBAZOLIN 662N-SF - Sodium Lauroamphoacetate OBAZOLIN 662N-SF - Sodium Lauroamphoacetate
0₫
OBAZOLIN CAB-30 - Cocamidopropyl Betaine OBAZOLIN CAB-30 - Cocamidopropyl Betaine
0₫
 OBAZOLIN ISAB  OBAZOLIN ISAB
0₫
 Me Polymer H40W